anguish
Tiếng AnhB2Nghĩa
- nỗi thống khổ
Câu ví dụ
She takes a new lover while he is in anguish.Trong khi anh ta đang đau khổ thì cô ta có người yêu mới.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 16 · 5 phút · miễn phí
›