appointment
Tiếng AnhA2Nghĩa
- cuộc hẹn
Câu ví dụ
I have an appointment at three.Tôi có một cuộc hẹn lúc ba giờ.
I canceled an appointment with her.Tôi đã huỷ cuộc hẹn với cô ấy.
I make it a rule never to be late for appointments.Tôi tự đặt ra quy định không bao giờ được đến muộn buổi hẹn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngCơ thể & Sức khoẻ · 5 phút · miễn phí
›