backward
Tiếng AnhB2Nghĩa
- về phía sau; ngược
Câu ví dụ
You have your hat on backwards.Bạn đội mũ ngược rồi kìa.
That was a big step backward.Đó đã là một bước lùi lớn.
Your sweater is on backwards.Bạn đang mặc cái áo len ngược rồi kìa.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 18 · 5 phút · miễn phí
›