barrier
Tiếng AnhB2Nghĩa
- rào cản
Câu ví dụ
Music is a powerful form of communication that transcends barriers.Âm nhạc là một dạng thức truyền thông vượt lên trên mọi rào cản.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 1 · 5 phút · miễn phí
›