blindly
Tiếng AnhB2Nghĩa
- mù quáng
Câu ví dụ
She trusts him too blindly.Cô ấy tin anh ấy quá mù quáng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 19 · 5 phút · miễn phí
›
Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.