NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

bloody

Tiếng AnhB2

Nghĩa

  • đẫm máu; cực kỳ

Câu ví dụ

Tom was sitting at the bar drinking a Bloody Mary.Tom đang ngồi ở trong quán bar uống một cốc cocktail Bloody Mary.
I didn't take your bloody car, for crying out loud!Trời ạ, tôi không lấy cái xe chết tiệt của cô!
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 1 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B2