bloody
Tiếng AnhB2Nghĩa
- đẫm máu; cực kỳ
Câu ví dụ
Tom was sitting at the bar drinking a Bloody Mary.Tom đang ngồi ở trong quán bar uống một cốc cocktail Bloody Mary.
I didn't take your bloody car, for crying out loud!Trời ạ, tôi không lấy cái xe chết tiệt của cô!
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 1 · 5 phút · miễn phí
›