bothered
Tiếng AnhB2Nghĩa
- bận tâm
Câu ví dụ
He was becoming forgetful, which bothered him a lot.Anh ấy đã rất phiền muộn vì anh ấy đang trở nên hay quên.
I’m not so bothered now.Giờ tôi không còn quá bận tâm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 20 · 5 phút · miễn phí
›