brick
Tiếng AnhB1Nghĩa
- gạch
Câu ví dụ
I feel like I'm talking to a brick wall.tôi cảm thấy như mình đang nói chuyện với một bức tường
They live in a white house with a brick facade on the left at the end of the street.Họ sống trong một ngôi nhà màu trằng với tường gạch trên góc bên trái phía cuối con phố.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 31 · 5 phút · miễn phí
›