broaden
Tiếng AnhB2Nghĩa
- mở rộng
Câu ví dụ
She suggested reading more books to broaden the mind.Cô ấy đã gợi ý đọc thêm sách để mở mang đầu óc.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 20 · 5 phút · miễn phí
›