burdensome
Tiếng AnhB2Nghĩa
- nặng nề; phiền hà
Câu ví dụ
It doesn't matter how burdensome yesterday was, as you can always start anew today.Không quan trọng ngày hôm qua nặng nề thế nào, bạn luôn có thể bắt đầu lại vào hôm nay.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 20 · 5 phút · miễn phí
›