candle
Tiếng AnhB1Nghĩa
- cây nến
Câu ví dụ
Why don't we light some candles?Tại sao chúng ta không thắp vài cây nến nhỉ?
Tom is holding a lit candle in his right hand.Tom đang cầm một cây nến cháy sáng bằng tay phải.
I'm enjoying the soothing scent the candle releases into the air.Tôi đang tận hưởng mùi hương nhẹ nhàng mà cây nến toả ra xung quanh.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 31 · 5 phút · miễn phí
›