cave
Tiếng AnhB1Nghĩa
- hang động
Câu ví dụ
They sleep together in a cave or a tent.Họ ngủ chung lẫn lộn trong hang hoặc trong lều.
We got lost in the cave.Chúng tôi bị lạc trong hang.
"What's happening in the cave? I'm curious." "I have no idea.""Có chuyện gì đang xảy ra bên trong cái hang nhỉ? Tôi tò mò quá!" "Tôi có biết gì đâu."
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 32 · 5 phút · miễn phí
›