ceiling
Tiếng AnhB2Nghĩa
- trần nhà
Câu ví dụ
In Japan the ceilings are quite low for foreigners.Đối với người nước ngoài thì ở Nhật trần nhà khá thấp.
The restaurant has a white ceiling.Nhà hàng này có trần nhà màu trắng.
If you don't have anything to do, look at the ceiling of your room.Nếu bạn không có việc gì để làm, hãy nhìn lên trần nhà phòng bạn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 21 · 5 phút · miễn phí
›