chief
Tiếng AnhB1Nghĩa
- chính; trưởngB1
- người đứng đầu; thủ lĩnhB2
Câu ví dụ
"What is to be done with the children?" That was the chief question now.Câu hỏi quan trọng lúc này là: "Phải làm gì với lũ trẻ?"
Hello, Chief!Xin chào sếp!
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 4 · 5 phút · miễn phí
›