chip
Tiếng AnhB2Nghĩa
- khoai tây chiên; con chip
Câu ví dụ
Did you put a chip in the dog?Bạn đã đặt chip lên con chó à?
Would you prefer chips or boiled potatoes?Bạn muốn khoai tây chiên hay khoai tây luộc hơn?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 2 · 5 phút · miễn phí
›