climbing
Tiếng AnhA2Nghĩa
- môn leo núi
Câu ví dụ
The boys were climbing about on the rocks.Bọn con trai đang leo lên khắp các tảng đá.
As he was climbing the ladder, his hammer slipped from his belt.Khi anh ấy đang leo lên thang, chiếc búa của anh ấy đã tuột khỏi thắt lưng.
Keep climbing.Cứ trèo đi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 24 · 5 phút · miễn phí
›