convenience
Tiếng AnhA2Nghĩa
- sự tiện lợi
Câu ví dụ
Please do the work at your own convenience.Hãy làm việc một cách thoải mái.
Tom used to work at a convenience store.Tom từng làm việc tại một cửa hàng tiện lợi.
There are many rest stops along the freeway for the convenience of travelers.Có nhiều điểm dừng dọc đường tạo sự thuận lợi cho khách du lịch.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 24 · 5 phút · miễn phí
›