dated
Tiếng AnhB2Nghĩa
- lỗi thời
Câu ví dụ
I dated Tom's brother before I started dating him.Trước khi hẹn hò với Tom tôi đã hẹn hò với anh trai của anh ấy.
I dated a girl in high school who spoke French.Tôi đã hẹn hò với một cô gái học cấp ba nói tiếng Pháp.
What was the name of the guy you dated before Tom?Tên của gã mà cậu đã hẹn họ trước khi gặp Tom là gì vậy nhỉ?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 26 · 5 phút · miễn phí
›