deadline
Tiếng AnhB1Nghĩa
- hạn chót
Câu ví dụ
The deadline is tomorrow afternoon at 2:30.Hạn chót là chiều mai lúc 2:30.
We need to meet the deadline.Chúng ta cần phải kịp hạn chót.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngCông sở · 5 phút · miễn phí
›