deer
Tiếng AnhB2Nghĩa
- con hươu; nai
Câu ví dụ
Deer escape predators by running away.Con nai thoát khỏi kẻ săn mồi bằng cách chạy đi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 26 · 5 phút · miễn phí
›