deliberate
Tiếng AnhB2Nghĩa
- cố ý; thận trọng
Câu ví dụ
He is deliberate in his action.Ông ta cố ý trong hành động của mình.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 26 · 5 phút · miễn phí
›