devote
Tiếng AnhB2Nghĩa
- cống hiến; dành
Câu ví dụ
Devotees of science fiction will enjoy this new film.Những tín đồ của khoa học viễn tưởng sẽ yêu thích bộ phim mới này.
She devoted her life to the study of science.Cô ấy đã cống hiến cả cuộc đời mình cho nghiên cứu khoa học.
The blind nurse devoted herself to caring for the elderly.Người y tá mù cống hiến đời mình cho việc chăm sóc những người già.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 3 · 5 phút · miễn phí
›