dial
Tiếng AnhB1Nghĩa
- mặt số; đĩa quay số; quay số; bấm số
Câu ví dụ
Tom dialed the wrong number.Tom đã quay nhầm số điện thoại.
No, please dial nine first.Không, xin bấm số chín trước.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 35 · 5 phút · miễn phí
›