diplomat
Tiếng AnhB2Nghĩa
- nhà ngoại giao
Câu ví dụ
A hundred and fifty diplomats came to that conference.Đã có một trăm năm mươi nhà ngoại giao đã tới tham dự hội nghị đó.
Qatar closed its embassy in Syria and recalled all diplomats from that country.Qatar đã đóng cửa đại sứ quán ở Syria và triệu hồi tất cả đại sứ từ đất nước đó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 27 · 5 phút · miễn phí
›