disguise
Tiếng AnhB2Nghĩa
- sự cải trang; cải trang; che giấu
Câu ví dụ
He entered the bank disguised as a guard.Anh ta cải trang thành bảo vệ vào ngân hàng.
He disguised himself as a woman.Anh ấy đã đóng giả làm con gái.
He went into the bank in the disguise of a guard.Anh ta cải trang thành bảo vệ vào ngân hàng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 27 · 5 phút · miễn phí
›