displeasure
Tiếng AnhB2Nghĩa
- sự không hài lòng
Câu ví dụ
A frown may express anger or displeasure.Một cái nhíu mày có thể biểu thị sực tức giện hoặc không hài lòng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 28 · 5 phút · miễn phí
›