distinguished
Tiếng AnhB2Nghĩa
- lỗi lạc; xuất chúng
Câu ví dụ
The people thought that he was a distinguished scientist.Mọi người từng nghĩ rằng anh ta là một nhà khoa học thành công.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 28 · 5 phút · miễn phí
›