divorce
Tiếng AnhB2Nghĩa
- sự ly hôn; ly hôn
Câu ví dụ
Tom and Mary finally decided to get divorced.Tom và Mary cuối cùng cũng quyết định li hôn.
I've heard that Mary wants a divorce.Tôi nghe nói rằng Mary muốn ly dị.
That's the reason we got divorced.Đó là lý do chúng tôi ly dị.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 4 · 5 phút · miễn phí
›