dread
Tiếng AnhB2Nghĩa
- sợ hãi; kinh sợ
Câu ví dụ
He dreaded having to spend Christmas in hospital.Anh ấy đã rất lo lắng về việc sẽ phải dành thời gian Giáng Sinh ở bệnh viện.
He dreaded having to spend Christmas in the hospital.Anh ấy đã rất lo lắng về việc sẽ phải dành thời gian Giáng Sinh ở bệnh viện.
She dreads going blind because she's wearing thick glasses.Cô rất sợ sẽ bị mù vì cô đang đeo một cái kính rất dầy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 29 · 5 phút · miễn phí
›