exile
Tiếng AnhB2Nghĩa
- sự lưu đày
Câu ví dụ
He was exiled from his country.Anh ta đã bị trục xuất ra khỏi đất nước của mình.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 31 · 5 phút · miễn phí
›