failure
Tiếng AnhB1Nghĩa
- sự thất bại
Câu ví dụ
His failure has nothing to do with me.Sự thất bại của anh ấy không có liên quan gì tới tôi.
My mother was disappointed by my failure.Mẹ tôi đã thất vọng về thất bại của tôi.
The failure of her political career drove her to suicide.Sự thất bại trong sự nghiệp chính trị của cô ấy đã khiến cô tự tử.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 10 · 5 phút · miễn phí
›