faith
Tiếng AnhB2Nghĩa
- niềm tin; đức tin
Câu ví dụ
I have complete faith in her.Tôi hoàn toàn tin tưởng vào cô ấy.
I didn’t have any faith in myself at the time.Tôi đã không có chút niềm tin nào vào bản thân mình vào thời điểm đó.
Have faith.Hãy có đức tin.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 5 · 5 phút · miễn phí
›