fate
Tiếng AnhB2Nghĩa
- số phận
Câu ví dụ
There is no escape from fate.Thật khó mà thoát khỏi số phận.
Our fates are interwoven.Số phận chúng mình đan vào nhau.
Accept your fate.Chấp nhận số phận đi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 32 · 5 phút · miễn phí
›