first person
Tiếng AnhB2Nghĩa
- ngôi thứ nhất
Câu ví dụ
I was the first person to say that.Tôi là người đầu tiên nói như vậy.
The first person I met in Boston was Tom.Người đầu tiên mà tôi gặp ở Boston là Tom.
Tom certainly isn't the first person to have this idea.Tom chắc chắn không phải người đầu tiên nghĩ ra ý tưởng này.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 32 · 5 phút · miễn phí
›