fox
Tiếng AnhB2Nghĩa
- con cáo
Câu ví dụ
The fox seems to be hunting something.Con cáo có vẻ đang săn con gì đó.
The hunting dogs followed the scent of the fox.Những con chó săn đã lần theo mùi của con cáo.
The fast fox caught the chicken.Con cáo nhanh nhẹn đã bắt được con gà.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 33 · 5 phút · miễn phí
›