funeral
Tiếng AnhB1Nghĩa
- đám tang
Câu ví dụ
Hundreds attended Tom's funeral.Hàng trăm người dự đám tang của Tom.
Dan attended Linda's funeral.Dan đã tham dự lễ tang của Linda.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 39 · 5 phút · miễn phí
›