gain
Tiếng AnhB1Nghĩa
- sự gia tăng; lợi ích; đạt được; tăng
Câu ví dụ
A hacker gained access to sensitive files in the company's database.Một tin tặc đã lấy được quyền truy cập vào các tệp nhạy cảm trong cơ sở dữ liệu của công ty.
Tom has gained weight.Tom tăng cân.
Nothing ventured, nothing gained.Không vào hang cọp sao bắt được cọp con.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 11 · 5 phút · miễn phí
›