gate
Tiếng AnhA2Nghĩa
- cổng
Câu ví dụ
The gate is closed all the year round.Cái cổng bị đóng cả năm trời nay.
Aebat, without saying goodbye, stepped through the gate.Aebat không nói lời từ biệt mà cứ thế tiến vào cổng.
He walked his horse to the gate.Anh ấy dẫn ngựa của anh ấy ra cổng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngĐi lại · 5 phút · miễn phí
›