generous
Tiếng AnhB1Nghĩa
- hào phóng
Câu ví dụ
Thank you very much for your generous donation.Xin cảm ơn rất nhiều vì sự đóng góp hào phóng của bạn.
Tom isn't generous. He is selfish.Tom không hào phóng. Anh ấy ích kỉ.
Tom has been so generous.Tom từng rất hào phóng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 39 · 5 phút · miễn phí
›