glare
Tiếng AnhB2Nghĩa
- ánh sáng chói; cái trừng
Câu ví dụ
Tom turned and glared at me.Tom quay lại và trừng mắt vào tôi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 34 · 5 phút · miễn phí
›