NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

global warming

Tiếng AnhB2

Nghĩa

  • sự nóng lên toàn cầu

Câu ví dụ

I care about the issue of global warming.Tôi quan tâm đến vấn đề nóng lên toàn cầu.
Global warming is a big problem.Sự nóng lên toàn cầu là một vấn đề lớn.
It is said that global warming is directly related to carbon dioxide emissions.Sự nóng lên toàn cầu được cho là có quan hệ trực tiếp đến sự thải khí cacbon đioxit.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngMôi trường · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B2