haste
Tiếng AnhB2Nghĩa
- sự vội vàng
Câu ví dụ
More haste, less speed.Dục tốc bất đạt.
Haste makes waste.Dục tốc bất đạt.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 35 · 5 phút · miễn phí
›