humanity
Tiếng AnhB1Nghĩa
- nhân loại; lòng nhân đạo
Câu ví dụ
The antinatalists are right, humanity really deserves to die out.Những người phản sinh đã đúng, loài người xứng đáng bị tuyệt diệt.
You're the last hope for humanity.Cậu là hi vọng cuối cùng của nhân loại.
I hate humanity.Tôi ghét loài người.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 41 · 5 phút · miễn phí
›