imagination
Tiếng AnhA2Nghĩa
- trí tưởng tượng
Câu ví dụ
Imagination affects every aspect of our lives.Sự tưởng tượng ảnh hưởng đến mọi khía cạnh của cuộc sống chúng tôi
I'll use my imagination.Tôi sẽ sử dụng trí tưởng tượng của mình.
Soundtracks from movies ignite my imagination and transport me to new worlds.Nhạc phim thắp sáng trí tưởng tượng của tôi và đưa tôi đến những thế giới mới.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 10 · 5 phút · miễn phí
›