impressed
Tiếng AnhB2Nghĩa
- ấn tượng; khâm phục
Câu ví dụ
I was greatly impressed by the speech.Tôi rất ấn tượng về bài thuyết trình đó.
Mary told Tom that she was impressed.Mary đã nói với Tom rằng cô ấy đã bị gây ấn tượng.
The day before yesterday you impressed everyone, but I already knew you.Hôm kia bạn đã khiến mọi người ấn tượng, nhưng tôi đã biết bạn từ trước rồi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 37 · 5 phút · miễn phí
›