inexperienced
Tiếng AnhB2Nghĩa
- thiếu kinh nghiệm
Câu ví dụ
Tom is still young and inexperienced.Tom vẫn còn trẻ và thiếu kinh nghiệm.
He's young, naive and inexperienced.Cậu ấy còn trẻ, ngây thơ và chưa có kinh nghiệm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 38 · 5 phút · miễn phí
›