ink
Tiếng AnhB1Nghĩa
- mực
Câu ví dụ
The pen has black ink.Cây bút có mực màu đen.
Please write your name in black or blue ink but not in red ink.Hãy viết tên bạn bằng mực đen hoặc xanh chứ đừng dùng mực đỏ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 42 · 5 phút · miễn phí
›