instead of
Tiếng AnhB1Nghĩa
- thay vì
Câu ví dụ
Tom puts honey in his tea instead of sugar.Tom cho mật ong vào trà của anh ấy thay vì đường
He drank orange juice instead of lemonade.Anh ấy uống nước cam ép thay vì nước chanh đường.
I usually use a credit card instead of cash.Bình thường tôi không dùng tiền mặt mà tôi dùng thẻ tín dụng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 42 · 5 phút · miễn phí
›