irritate
Tiếng AnhB1Nghĩa
- làm khó chịu
Câu ví dụ
"Why?" asked the daughter, a trifle irritated."Tại sao?". Cô con gái hỏi với một chút bực dọc.
Tom was irritated.Tom bực bội.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 43 · 5 phút · miễn phí
›