keeper
Tiếng AnhB2Nghĩa
- người giữ; người trông coi
Câu ví dụ
No matter whose money this is, I am keeping it! Finders keepers!Cho dù đây là tiền của ai đi chăng nữa thì tôi cũng không trả đâu! Ai tìm thấy thì được hưởng, ai làm mất thì ráng chịu!
Finders keepers.Ai tìm thấy thì được hưởng, ai làm mất thì ráng chịu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 39 · 5 phút · miễn phí
›