NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

keeper

Tiếng AnhB2

Nghĩa

  • người giữ; người trông coi

Câu ví dụ

No matter whose money this is, I am keeping it! Finders keepers!Cho dù đây là tiền của ai đi chăng nữa thì tôi cũng không trả đâu! Ai tìm thấy thì được hưởng, ai làm mất thì ráng chịu!
Finders keepers.Ai tìm thấy thì được hưởng, ai làm mất thì ráng chịu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 39 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B2